hạnh phúc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Trạng thái sung sướng, thỏa mãn trọn vẹn về mặt tinh thần và tình cảm: "Hạnh phúc" chỉ cảm giác vui sướng, mãn nguyện khi đạt được hoặc có được những điều tốt đẹp, ý nghĩa trong cuộc sống.
- Sự may mắn, tốt lành: "Hạnh phúc" cũng mang nghĩa là điều phúc lành, sự tốt đẹp và đầy đủ.
Tính từ:
- Có được niềm vui và sự thỏa mãn: Dùng để miêu tả trạng thái hoặc cảm xúc của một người đang cảm thấy sung sướng, mãn nguyện.
- Đem lại niềm vui và sự thỏa mãn: Dùng để miêu tả một điều gì đó tạo ra hoặc mang lại cảm giác hạnh phúc.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Hạnh phúc giản đơn là được sum vầy bên gia đình. (Niềm vui đơn giản là được đoàn tụ bên gia đình.)
- Anh ấy tìm thấy hạnh phúc trong công việc thiện nguyện. (Anh ấy tìm thấy niềm vui trong công việc thiện nguyện.)
Tính từ:
- Họ sống rất hạnh phúc bên nhau. (Họ sống rất vui vẻ, mãn nguyện bên nhau.)
- Đó là một kỷ niệm hạnh phúc nhất của tuổi thơ tôi. (Đó là một kỷ niệm vui sướng nhất của tuổi thơ tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Công thức hạnh phúc": Cách thức, yếu tố để đạt được hạnh phúc.
- Mỗi người có một công thức hạnh phúc riêng cho mình. (Mỗi người có một cách riêng để đạt được niềm vui.)
"Quyền được hạnh phúc": Một quyền cơ bản của con người.
- Mưu cầu hạnh phúc là một quyền chính đáng. (Tìm kiếm niềm vui là một quyền chính đáng.)
"Hạnh phúc cá nhân/Hạnh phúc tập thể": Phạm vi của hạnh phúc.
- Hạnh phúc cá nhân gắn liền với hạnh phúc của cộng đồng. (Niềm vui của cá nhân gắn liền với niềm vui của cộng đồng.)
Biến thể và từ gần giống
Hạnh phúc gia đình (cụm danh từ): Niềm vui, sự ấm êm trong gia đình.
- Hạnh phúc gia đình là điều vô giá. (Niềm vui gia đình là điều vô giá.)
Bất hạnh (tính từ/danh từ): Trái nghĩa, chỉ sự không may, khổ đau.
- Câu chuyện về một cuộc đời bất hạnh. (Câu chuyện về một cuộc đời khổ đau.)
Từ đồng nghĩa
- Sung sướng: Trạng thái vui mừng, thỏa mãn cao độ.
- Mãn nguyện: Cảm giác thỏa mãn, không còn điều gì mong ước thêm.
- Vui vẻ: Có cảm giác dễ chịu, thoải mái.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Đạt được hạnh phúc: Có được, giành lấy sự hạnh phúc.
- Sau bao nỗ lực, cô ấy cuối cùng cũng đạt được hạnh phúc. (Sau bao nỗ lực, cô ấy cuối cùng cũng có được niềm vui.)
Mang lại hạnh phúc: Làm cho có, đem đến sự hạnh phúc.
- Những đứa trẻ mang lại hạnh phúc cho ông bà. (Những đứa trẻ đem đến niềm vui cho ông bà.)
Tìm kiếm hạnh phúc: Đi tìm, theo đuổi sự hạnh phúc.
- Con người luôn không ngừng tìm kiếm hạnh phúc. (Con người luôn không ngừng đi tìm niềm vui.)
Thành ngữ liên quan
Hạnh phúc tại tâm: Hạnh phúc thực sự bắt nguồn từ nội tâm, từ cách suy nghĩ của mỗi người.
- Cổ nhân dạy rằng hạnh phúc tại tâm. (Người xưa dạy rằng niềm vui thực sự bắt nguồn từ nội tâm.)
Hạnh phúc như chim sổ lồng: Cảm giác vui sướng, tự do tột độ khi thoát khỏi cảnh gò bó, tù túng.
- Sau kỳ thi, tụi học sinh hạnh phúc như chim sổ lồng. (Sau kỳ thi, lũ học sinh vui sướng như chim thoát khỏi lồng.)
- dt (H. hạnh: may mắn; phúc: tốt hành) Sự sung sướng đầy đủ: Đường lên hạnh phúc rộng thênh thang (HCM).